Quần áo và phụ kiện Nhật Bản Từ và từ vựng

0
89

Phần này bao gồm các từ và từ vựng được sử dụng để mô tả quần áo và phụ kiện Nhật Bản.

Vì hầu hết các từ được dịch từ tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác, danh sách từ quần áo của Nhật Bản bao gồm chủ yếu bằng katakana.

Xem thêm: https://sitanbinh.com/xuong-chuyen-si-ao-thun-tron-tphcm

Mặc dù Nhật Bản là một đất nước hiện đại, nhưng người Nhật vẫn giữ truyền thống của họ rất tốt.

Bạn vẫn thấy họ mặc trang phục truyền thống trong các nghi lễ đám cưới và 祭 (chiếu) – lễ hội).

Xem thêm: https://aothunnhatban.vn/chuyen-bo-si-ao-thun-gia-re

Nếu bạn có cơ hội ở lại 旅館 (nhà trọ – nhà trọ tinh tế của Nhật Bản) tại Nhật Bản, bạn cũng sẽ được mặc (yukata – Áo kim sa mùa hè Nhật Bản).

Chúng ta hãy xem danh sách từ quần áo Nhật Bản sau đây là gì.

Kanji Hiragana hoặc
Katakana
Romaji Ý nghĩa
1. 衣服 ふ く ifuku Quần áo
2. 衣料 品 り ょ う iryouhin Quần áo / May mặc
3. 着 物 も の kimono Áo kimono
4. 浴衣 か た yukata Áo choàng mùa hè Nhật Bản / Áo choàng tắm Nhật Bản
5. ー ト không-để Áo khoác
6. ー バ o-ba- Áo choàng
7. ー ツ su-tsu Bộ đồ
số 8. 背 広 び ろ sebiro Bộ đồ công sở
9. イ ン コ giới thiệu lại Áo mưa
10. 上 着 わ ぎ uwagi Áo khoác
11. 下 着 た ぎ shitagi Đồ lót
12. ン ツ pantsu Quần lót / Đồ lót
13. ラ ジ buraja- Áo lót / áo ngực
14. 水 着 ず ぎ mizugi Đồ bơi / Đồ bơi
15. ャ ケ jaketto Áo khoác
16. ジ ャ đồ ngủ đồ ngủ
17. レ ザ bureza- Áo cộc tay
18. ラ ウ burausu Áo
19. レ ス doresu Trang phục
20. ン ピ wanpi-su Váy một mảnh
21. ボ ン zubon Quần
22. ズ ボ ん ズ hanzubon Quần ngắn
23. ョ ー sho-tsu Quần short
24. ラ ッ surakkusu Quần lót
25. ー ン ji-nzu Jean
26. カ ー suka-to Váy
27. ャ ツ shatsu Áo sơ mi
28. T- シ ツ T-shatsu Áo thun
29. イ シ waishatsu Áo sơ mi trắng (áo sơ mi công sở)
30. ー タ se-ta- Áo len
31. ー デ ィ ka-digan Áo len
32. レ ー xé-na- Mồ hôi áo (Huấn luyện viên)
33. 帽子 う し boushi Mũ lưỡi chai
34. ヤ リ iyaringu Bông tai
35. ア ス piasu Bông tai xỏ
36. ッ ク nekkuresu Chuỗi hạt
37. ク タ nekutai Cà vạt
38. カ ー suka-fu Khăn quàng cổ
39. 指 輪 び わ yubiwa Nhẫn
40. ル ト beruto Thắt lưng
41. く つ kutsu Giày dép
42. 靴 下 つ し kutsushita Vớ
43. ニ ー suni-ka- Giày thể thao
44. リ ッ surippa Dép đi trong nhà
45. ン ダ Sandaru Dép xăng đan
46. イ ヒ haihi-ru Giày cao gót
47. ー ツ bu-tsu Giày ống

Trên đây là những từ được sử dụng cho quần áo và phụ kiện Nhật Bản.

LEAVE A REPLY